Phân tích điểm
5 / 5
AC
|
C++20
vào lúc 23, Tháng 3, 2025, 11:03
weighted 97% (0,97pp)
4 / 4
AC
|
C++20
vào lúc 20, Tháng 3, 2025, 23:20
weighted 87% (0,87pp)
Cấu trúc điều kiện (21,750 điểm)
Cơ bản nhập xuất mức độ A (41,833 điểm)
Cơ bản nhập xuất mức độ B (4 điểm)
Bài | Điểm |
---|---|
Diện tích đường tròn nội tiếp | 1 / 1 |
Bài 1 hsg tỉnh bình phước 22-23 | 1 / 1 |
tính tổng dãy chăn | 1 / 1 |
Dãy số | 1 / 1 |
Dễ (1 điểm)
Bài | Điểm |
---|---|
Ký tự thường | 1 / 1 |
Hàm _ CTC (7,300 điểm)
Bài | Điểm |
---|---|
lũy thừa | 0,300 / 1 |
Rùa và thỏ | 1 / 1 |
ước chung lớn nhất | 1 / 1 |
Tổng chẳn 2 | 1 / 1 |
Tính tổng lũy thừa 2 | 1 / 1 |
Tổng các số hoàn hảo | 1 / 1 |
Đếm chữ số rồi tính tổng chữ số | 1 / 1 |
Phát kẹo1 | 1 / 1 |
Hiểu (8 điểm)
Mảng một chiều (21 điểm)
Mức độ B (1 điểm)
Bài | Điểm |
---|---|
Diện tích đường tròn ngoại tiếp | 1 / 1 |
Số học (17,500 điểm)
Số học _ Số nguyên tố_ (2,133 điểm)
Bài | Điểm |
---|---|
Số lượng chữ số nguyên tố | 0,133 / 1 |
Số nguyên tố lớn nhất | 1 / 1 |
Số nguyên tố nhỏ nhất | 1 / 1 |
Tìm kiếm nhị phân (2 điểm)
Bài | Điểm |
---|---|
BS tìm kiếm1 | 1 / 1 |
Tìm phần tử có giá trị lớn nhất | 1 / 1 |
vòng lặp (44 điểm)
Xâu ký tự (2 điểm)
Bài | Điểm |
---|---|
Chia hết cho 90 | 1 / 1 |
Đếm số lẽ | 1 / 1 |
Đề thi THCS (7 điểm)
Bài | Điểm |
---|---|
Câu4 Tổng bình phương | 1 / 1 |
Câu 1Lớp 9 nghi lôc | 1 / 1 |
Tổng ước | 1 / 1 |
Ghép cặp | 1 / 1 |
Trực nhật | 1 / 1 |
Câu 4 Tổng dãy | 1 / 1 |
Trực nhật cum 4 | 1 / 1 |